lễ mễ

Học thuật
Thân thiện
lễ mễ

Một cậu bé lễ mễ ôm một chồng sách cao.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Trạng từ:
    • Một cách nặng nề, khó nhọc: Dùng để miêu tả hành động ôm, bưng hoặc mang vác một vật đó to, nặng hoặc cồng kềnh, khiến cho việc di chuyển trở nên khó khăn, chậm chạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • Anh ấy lễ mễ ôm một chồng sách lớn từ thư viện về.
    • Đứa bé lễ mễ bưng lên một khay nước đầy.
    • Chị ấy bước lễ mễ lên cầu thang với vali nặng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lễ mễ bưng/": nhấn mạnh hành động nâng lên một cách khó nhọc.
    • Ông cụ lễ mễ bưng chậu cây cảnh nặng ra sân.
  • "lễ mễ vác": nhấn mạnh hành động mang vác vật nặng trên vai hoặc lưng.
    • Người nông dân lễ mễ vác lúa về nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Lễ kễ (tính từ/trạng từ): Có nghĩa tương tự "lễ mễ", diễn tả sự nặng nề, chậm chạp khi mang vác.
  • Lễ phép (tính từ): Từ gần âm nhưng nghĩa hoàn toàn khác, chỉ sự ngoan ngoãn, biết kính trên nhường dưới.
Từ đồng nghĩa
  • Nặng nề: sức nặng lớn, gây khó khăn khi di chuyển.
  • Khệ nệ: (thường dùng) Mang vác vật nặng một cách khó nhọc, chậm chạp, dáng đi xiêu vẹo.
Từ trái nghĩa
  • Nhẹ nhàng: Không cảm giác nặng, dễ dàng di chuyển hoặc mang vác.
  • Thanh thoát: Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn dễ dàng.
lễ mễ

Một cậu bé lễ mễ ôm một chồng sách cao.

  1. Nói ôm cái nặng nề, làm cho đi khó khăn: Lễ mễ ôm một chồng sách lớn.

Từ chứa "lễ mễ"