lễ mễ

  1. Nói ôm cái nặng nề, làm cho đi khó khăn: Lễ mễ ôm một chồng sách lớn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lễ mễ"

lễ mễ
Một cậu bé lễ mễ ôm một chồng sách cao.